· Luyện thi & Ngoại ngữ  · 2 min read

Danh từ tiếng anh chỉ mối quan hệ trong gia đình

Ở Việt Nam, trong một gia đình có thể có rất nhiều thế hệ khác nhau chung sống cùng 1 mái nhà hoặc sống gần nhau tương ứng với rất nhiều mối quan hệ khác nhau như: tổ tiên, ôn

Ở Việt Nam, trong một gia đình có thể có rất nhiều thế hệ khác nhau chung sống cùng 1 mái nhà hoặc sống gần nhau tương ứng với rất nhiều mối quan hệ khác nhau như: tổ tiên, ôn

Cách tự học từ vựng tiếng Anh hiệu quả nhất đó chính là học qua chủ đề. Hãy cùng duhoctoancau.com tìm hiểu một số các từ vựng về chủ đề gia đình để gia tăng thêm vốn từ vựng tiếng anh của mình nhé.

Xem thêm Chỉ cần IELTS 5.0, bạn sẽ được tặng 100% phí dịch vụ Du học Canada

  1. father: bố

  2. mother: mẹ

  3. son: con trai

  4. daughter: con gái

  5. parents: bố mẹ

  6. child :con

  7. husband: chồng

  8. wife: vợ

  9. brother: anh trai/em trai

  10. sister: chị gái/em gái

  11. uncle: chú/cậu/bác trai

  12. aunt: cô/dì/bác gái

  13. nephew: cháu trai

  14. niece: cháu gái

  15. grandmother (granny, grandma): bà

  16. grandfather (granddad, grandpa): ông

  17. grandparents: ông bà

  18. grandson: cháu trai

  19. granddaughter: cháu gái

  20. grandchild: cháu

  21. cousin: anh chị em họ

  22. boyfriend: bạn trai

  23. girlfriend: bạn gái

  24. fiancé: chồng chưa cưới

  25. fiancée: vợ chưa cưới

 Đăng kí ngay để nhận tư vấn IELTS tại đây

  1. godfather: bố đỡ đầu

  2. godmother: mẹ đỡ đầu

  3. godson: con trai đỡ đầu

  4. goddaughter: con gái đỡ đầu

  5. stepfather: bố dượng

  6. stepmother: mẹ kế

  7. stepson: con trai riêng của chồng/vợ

  8. stepdaughter: con gái riêng của chồng/vợ

  9. stepbrother :con trai của bố dượng/mẹ kế

  10. stepsister: con gái của bố dượng/mẹ kế

  11. half-sister: chị em cùng cha khác mẹ/cùng mẹ khác cha

  12. half-brother: anh em cùng cha khác mẹ/cùng mẹ khác cha

  13. mother-in-law: mẹ chồng/mẹ vợ

  14. father-in-law: bố chồng/bố vợ

  15. son-in-law: con rể

  16. daughter-in-law: con dâu

  17. sister-in-law: chị/em dâu

  18. brother-in-law: anh/em rể

Danh sách học bổng các trường luyện IELTS tại Philippines

Duhoctoancau.com – là một sản phẩm của duhoctoancau.com Group trong lĩnh vực du học. Là đơn vị số 1 tại Việt Nam trong tư vấn du học, chúng tôi là tổ chức tư vấn giáo dục duy nhất tại Việt Nam cung cấp dịch vụ hướng nghiệp quốc tế dựa trên nghiên cứu từng cá thể học sinh. Chúng tôi cam kết 100% chuyên gia tư vấn đạt bộ tiêu chuẩn ICC.

Duhoctoancau.com – Công ty TNHH Giáo dục Toàn cầu Edutas Tư vấn du học Anh, Úc, Mỹ, Canada, Singapore. Hotline: 0333 771 866.

Back to Blog

Related Posts

View All Posts »
Hệ thống thang điểm định cư Úc

Hệ thống thang điểm định cư Úc

Mức điểm và thời gian nhận thư mời PR của Úc cho diện di cư có tay nghề visa 189, 190, 489 cần tối thiểu 65 điểm để có cơ hội nhận thư mời.